bietviet

rũ

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
to be tired out mệt rũ | worn out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V khô héo, không còn sức sống hạn hán, cây cỏ rũ xuống ~ héo rũ
V bị gục xuống, lả xuống, thường vì kiệt sức mệt rũ ra ~ chết rũ trong tù
V trút sạch khỏi mình những gì coi là vướng víu "Xót thay chiếc lá bơ vơ!, Kiếp trần, biết rũ bao giờ cho xong?" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 39 occurrences · 2.33 per million #12,203 · Advanced

Lookup completed in 149,348 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary