bietviet

rơ moóc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thùng xe rời, thường được kéo theo phía sau một số loại xe ô tô tải, dùng để tăng thêm sức chở hàng hoá của xe, hoặc để chở các kiện hàng đặc biệt xe có rơ moóc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 236,792 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary