| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trash, rubbish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | rơm và rác [nói khái quát]; dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi | sân sướng đầy rơm rác ~ loại rơm rác ấy thì nói làm gì! |
Lookup completed in 157,466 µs.