| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Bracingly, refreshingly | Gió mát rượi | A refreshingly cool wind | |
| Very | Buồn rượi | Very sad | |
| Very | Rười rượi (láy, ý tăng) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tác dụng gây cảm giác dịu mát, dễ chịu | mát rượi ~ một vùng cỏ tranh vàng rượi |
| Compound words containing 'rượi' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rũ rượi | 1 | emaciated, haggard |
| rười rượi | 1 | như rượi [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| buồn rười rượi | 0 | sad, gloomy |
| buồn rượi | 0 | wearing a dismal face from sadness, very sad |
| lúc nào mồm cũng nặc mùi rượi | 0 | to be always reeking of alcohol |
| mát rười rượi | 0 | như mát rượi [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| mát rượi | 0 | mát đến mức có cảm giác như hơi lạnh một chút nhưng rất dễ chịu |
| rã rượi | 0 | có vẻ rũ xuống, rã ra do quá mệt mỏi hoặc buồn bã |
Lookup completed in 175,673 µs.