bietviet

rạc

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb be worn thin lo nghĩ quá rạc người | to be worn thin by worries
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác người gầy rạc
A cảm thấy như rã rời, vì quá mệt mỏi đi rạc cẳng mà vẫn chưa đến nơi ~ nói rạc cổ ~ viết rạc cả tay
A [cây cối] ở trạng thái tàn lụi, trông xác xơ bèo rạc ~ mùa đông cây cối rạc lá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 175,765 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary