| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be harmed, crack; crack, rift | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có vết rạn [nói khái quát] | tường nhà bị rạn nứt |
| V | không còn được nguyên vẹn, mà có dấu hiệu bắt đầu đã có những sự tổn thương [thường nói về quan hệ tình cảm] | tình cảm hai người đang rạn nứt |
Lookup completed in 165,344 µs.