bietviet

rạn nứt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be harmed, crack; crack, rift
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có vết rạn [nói khái quát] tường nhà bị rạn nứt
V không còn được nguyên vẹn, mà có dấu hiệu bắt đầu đã có những sự tổn thương [thường nói về quan hệ tình cảm] tình cảm hai người đang rạn nứt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 70 occurrences · 4.18 per million #9,402 · Advanced

Lookup completed in 165,344 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary