| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| excited | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái có những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến, làm rộn lên trong lòng, như có cái gì thôi thúc, không yên | trong lòng tôi rạo rực một niềm vui |
Lookup completed in 172,554 µs.