bietviet

rạo rực

Vietnamese → English (VNEDICT)
excited
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trạng thái có những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến, làm rộn lên trong lòng, như có cái gì thôi thúc, không yên trong lòng tôi rạo rực một niềm vui
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 172,554 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary