| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to spread, scatter | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to spread; to scatter; to lay | rải thảm | to lay a carpet |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho phân tán tương đối đều khắp trên một phạm vi nhất định [thường là rộng] | sinh viên đang rải truyền đơn ~ nông dân rải phân xanh ~ công nhân đang rải nhựa |
| Compound words containing 'rải' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rải rác | 332 | scattered, sparse |
| rải thảm | 9 | rải [bom] xuống nhiều và đều trên một diện tích rộng, trong cùng một thời gian |
| rải rắc | 2 | to scatter |
| ném bom rải thảm | 0 | to carpet-bomb |
| rải rác khắp nơi | 0 | scattered every where |
| rải tung | 0 | to throw about, scatter |
Lookup completed in 175,525 µs.