| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| free, unoccupied | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái không có công việc gì thúc bách phải làm ngay, không bận bịu | rảnh việc ~ khi nào rảnh, mời bác qua nhà tôi chơi |
| A | khỏi vướng víu, bận bịu | vứt luôn đi cho rảnh |
| Compound words containing 'rảnh' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rảnh rỗi | 55 | unoccupied, idle, free |
| rảnh tay | 23 | to have free hands |
| rảnh rang | 3 | spare, free |
| rảnh việc | 2 | be no longer busy, be free |
| có nhiều thì giờ rảnh | 0 | to have a lot of free time |
| có rảnh | 0 | to be free |
| rảnh mắt | 0 | not to see |
| rảnh nợ | 0 | end one’s trouble, be a good riddance |
| rảnh rổi | 0 | free |
| rảnh thân | 0 | able to rest, free of cares |
| thì giờ rảnh | 0 | free time |
| trong lúc rảnh rổi | 0 | in one's free time |
Lookup completed in 176,844 µs.