bietviet

rấp

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Block up with thorny branches Rấp ngõ | To block up a gate entrance thorny branches
Cover up Rấp chuyện tham ô | To cover up a case of embezzlement
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ngăn lối đi một cách tạm bợ bằng cành rào, cành gai bà rấp cái cổng cho kín ~ "Đất bằng bỗng rấp chông gai, Ai đem nhân ảnh nhuốm mùi tà dương." (CO)
V gặp phải liên tiếp [điều không hay] "Anh hùng rấp phải khúc lươn, Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 236,001 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary