rấp
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Block up with thorny branches |
Rấp ngõ | To block up a gate entrance thorny branches |
|
Cover up |
Rấp chuyện tham ô | To cover up a case of embezzlement |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ngăn lối đi một cách tạm bợ bằng cành rào, cành gai |
bà rấp cái cổng cho kín ~ "Đất bằng bỗng rấp chông gai, Ai đem nhân ảnh nhuốm mùi tà dương." (CO) |
| V |
gặp phải liên tiếp [điều không hay] |
"Anh hùng rấp phải khúc lươn, Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài." (Cdao) |
Lookup completed in 236,001 µs.