rầm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| beam; loud, noisy |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Beam |
Rầm bằng lim | An ironwood beam |
|
Loud, noisy |
Kêu rầm | To scream loudly |
|
Loud, noisy |
Rầm rầm (láy, ý tăng) | Clamorous, uproarious |
|
Loud, noisy |
Nô đùa rầm rầm | To frolic uproariously |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thanh vật liệu cứng chắc, đặt ngang trên một số điểm tựa để đỡ các bộ phận bên trên của công trình xây dựng |
rầm nhà ~ thay rầm cầu |
| A |
từ mô phỏng tiếng động to, rền, làm rung chuyển cả xung quanh |
đổ đánh rầm ~ đại bác nổ rầm trời |
| A |
ồn ào náo động cả xung quanh |
đồn rầm lên ~ quát tháo rầm nhà |
Lookup completed in 205,706 µs.