bietviet

rầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
beam; loud, noisy
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Beam Rầm bằng lim | An ironwood beam
Loud, noisy Kêu rầm | To scream loudly
Loud, noisy Rầm rầm (láy, ý tăng) | Clamorous, uproarious
Loud, noisy Nô đùa rầm rầm | To frolic uproariously
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thanh vật liệu cứng chắc, đặt ngang trên một số điểm tựa để đỡ các bộ phận bên trên của công trình xây dựng rầm nhà ~ thay rầm cầu
A từ mô phỏng tiếng động to, rền, làm rung chuyển cả xung quanh đổ đánh rầm ~ đại bác nổ rầm trời
A ồn ào náo động cả xung quanh đồn rầm lên ~ quát tháo rầm nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 205,706 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary