| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stamping noises | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng như tiếng chân bước nhanh, mạnh, dồn dập của cả một đoàn người | quân đi rầm rập ~ xe cộ chạy rầm rập suốt đêm |
Lookup completed in 158,750 µs.