| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to scold, annoy, bother, pester; (2) cereal pest; (3) rail | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ rầy [nói tắt] | phun thuốc trừ rầy hại lúa |
| N | xem rày | |
| V | trách, mắng | cha mắng mẹ rầy |
| A | có nhiều yếu tố khiến cho sinh nhiều chuyện phải bận lòng | làm vậy thì rầy cho anh quá! ~ bây giờ mà ốm thì rầy to! |
| Compound words containing 'rầy' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quấy rầy | 36 | to annoy, bother |
| bọ rầy | 3 | bọ nhỏ cùng họ với ve sầu, hút nhựa cây, có nhiều loại làm hại cây trồng |
| la rầy | 3 | to scold, rebuke |
| rầy la | 2 | Scold noisily |
| mấy bữa rầy | 0 | these (last) few days |
| rầy lạ | 0 | to scold, reprimand |
| rầy lộn | 0 | to quarrel |
| rầy nâu | 0 | côn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, sống và chích hút nhựa trên thân cây lúa |
| rầy rà | 0 | troublesome, complicated |
| rầy rật | 0 | Nag |
| đường rầy | 0 | rail, railroad track |
Lookup completed in 170,512 µs.