bietviet

rẫy

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to clear land for cultivation; (2) see rặng; (3) to repudiate, divorce; (4) see rãy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đất trồng trọt ở vùng rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa phát rẫy ~ đi lên rẫy ~ làm rẫy
V ruồng bỏ một cách không thương tiếc, coi như không hề có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau nữa [thường nói về quan hệ vợ chồng] "Mèo lành ai nỡ cắt tai, Gái kia chồng rẫy khoe tài gì em?" (Cdao)
V như giãy [ng2] nó rẫy ra không chịu nhận ~ nó rẫy lên không đồng ý
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 48 occurrences · 2.87 per million #11,169 · Advanced

Lookup completed in 177,158 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary