rẫy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to clear land for cultivation; (2) see rặng; (3) to repudiate, divorce; (4) see rãy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đất trồng trọt ở vùng rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa |
phát rẫy ~ đi lên rẫy ~ làm rẫy |
| V |
ruồng bỏ một cách không thương tiếc, coi như không hề có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau nữa [thường nói về quan hệ vợ chồng] |
"Mèo lành ai nỡ cắt tai, Gái kia chồng rẫy khoe tài gì em?" (Cdao) |
| V |
như giãy [ng2] |
nó rẫy ra không chịu nhận ~ nó rẫy lên không đồng ý |
Lookup completed in 177,158 µs.