| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dense, thick, bushy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | thick; bushy; dense | rừng rậm | thick forest |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cây cối, sợi, lông, v.v.] có rất nhiều, đan chen và phủ kín một vùng, một mảng | rừng rậm ~ bụi rậm ~ tóc để rậm |
| Compound words containing 'rậm' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rừng rậm | 160 | dense wood, thick forest |
| rậm rạp | 110 | bushy, dense |
| bụi rậm | 75 | bush, brush, thicket |
| cỏ rậm | 0 | thick grass, dense grass |
| rậm lời | 0 | prating, talkative, loquacious |
| rậm râu | 0 | thick beard |
| rậm rì | 0 | thickly wooded, bushy |
| rậm rật | 0 | cảm thấy có nhu cầu phải hoạt động do một đòi hỏi thôi thúc từ bên trong của cơ thể |
| rậm rịch | 0 | with animation, with excitement |
| rậm rịt | 0 | rậm và nhằng nhịt vào nhau |
Lookup completed in 163,683 µs.