| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Resound low and high | Rập rình tiếng nhạc nhảy | Dance music resounded low and high | |
| Bob | Thuyền nan rập rình trên mặt hồ | The bamboo boat bobbed on the lake | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | muốn làm nhưng còn lưỡng lự, chờ cơ hội | nó cứ rập rình không dám làm |
| A | từ gợi tả tiếng nhạc nhịp nhàng, khi trầm khi bổng | tiếng nhạc rập rình |
| V | như dập dềnh | mấy bè nứa đang rập rình trên mặt sông |
Lookup completed in 161,853 µs.