| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to sprinkle;to dust | rắc đường | to dust with sugar |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho vật có dạng hạt nhỏ rơi xuống đều khắp trên một bề mặt | rắc hạt giống ~ rắc phân bón cây ~ rắc thóc cho gà |
| A | từ mô phỏng tiếng phát ra nghe giòn và gọn như tiếng cành cây khô bị gãy | cái cột gãy đánh rắc |
| Compound words containing 'rắc' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rắc rối | 443 | complicated, complex, involved; complication, complexity |
| gieo rắc | 17 | to scatter, disseminate |
| rải rắc | 2 | to scatter |
| răng rắc | 1 | như rắc [nhưng với ý liên tiếp] |
| sự rắc rối | 1 | trouble, complication |
| bị rắc rối | 0 | to get into trouble, encounter problems |
| gieo rắc tư tưởng | 0 | to spread one’s ideology |
| gặp rắc rối | 0 | to meet with complications |
| I Rắc | 0 | Iraq |
| lắc rắc | 0 | từ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt |
| một rắc rối | 0 | complication |
| rắc co | 0 | connection, union |
| rắc rối lúc đầu | 0 | initial complications |
| sau những rắc rối lúc đầu | 0 | after some initial complications |
| thứ rắc rối | 0 | complication(s) |
| vấn đề rắc rối | 0 | complicated problem, complicated issue |
Lookup completed in 194,113 µs.