| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| think little of, slight, hold cheap | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | coi rẻ, xem thường, đối xử như đối với một vật vô giá trị | bạn bè rẻ rúng nó ~ "Trong khi chắp cánh liền cành, Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên!" (TKiều) |
Lookup completed in 159,463 µs.