rẻo
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Piece (of cloth, paper) |
Cắt một rẻo vải | To cut off a piece of cloth |
|
Skirt |
Rẻo theo bờ suối | To skirt the edge of the stream |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
miếng nhỏ, thường dài và hẹp, được cắt xén ra từ một mảnh vải, giấy, v.v. |
còn thừa một rẻo vải ~ xin những rẻo giấy thừa về nhóm bếp |
| N |
miếng đất dài, hẹp |
rẻo đất cạnh bờ sông |
| V |
men theo, đi dọc theo một lượt |
ông rẻo một vòng quanh xóm |
Lookup completed in 197,429 µs.