bietviet

rẽ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to turn (right or left)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to cleave; to turn rẽ sóng | to cleave the waves
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tách ra, gạt sang hai bên, tạo thành một khoảng trống ở giữa rẽ ngôi lệch ~ tàu rẽ sóng ra khơi ~ rẽ vạt cỏ
V đi ngoặt sang đường khác anh ấy đã rẽ về phía nhà hát ~ xe của ông chủ tịch rẽ sang khu vực bến cảng
V tách ra một phần sản phẩm, một phần lợi thu được để nộp cho người chủ của tư liệu sản xuất [một hình thức bị bóc lột thời trước] làm rẽ ~ nuôi rẽ bò ~ cấy rẽ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 187 occurrences · 11.17 per million #5,704 · Advanced

Lookup completed in 153,004 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary