rền
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
In successive salvoes (rounds, peals) |
Sấm rền | Thunder in sucessive peals |
|
In successive salvoes (rounds, peals) |
Súng rền | Guns boomed in sucessive salvoes |
|
In successive salvoes (rounds, peals) |
Đi chơi rền | To go for successcive rounds of walk |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[âm thanh] trầm và vang vọng từng hồi, liên tục |
sấm rền ~ tiếng đại bác nổ rền |
| A |
liên tục, quá lâu hoặc quá nhiều so với bình thường |
mưa rền cả tháng ~ đi chơi rền mấy ngày liền |
| A |
[xôi, bánh] rất dẻo và ngon, do được luộc, nấu kĩ |
xôi rền ~ bánh chưng luộc rất rền |
Lookup completed in 176,137 µs.