bietviet

rệp

Vietnamese → English (VNEDICT)
bug
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun bug; bed-bug con rệp
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bọ hút máu người, thân dẹp, tiết chất hôi, chuyên sống ở chăn chiếu, khe giường, phản
N tên gọi chung các loại sâu bọ nhỏ, có cánh hoặc không có cánh, thường hút nhựa cây phun thuốc trừ rệp cho cây trồng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 60 occurrences · 3.58 per million #10,094 · Advanced

Lookup completed in 223,197 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary