| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bug | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | bug; bed-bug | con rệp |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ hút máu người, thân dẹp, tiết chất hôi, chuyên sống ở chăn chiếu, khe giường, phản | |
| N | tên gọi chung các loại sâu bọ nhỏ, có cánh hoặc không có cánh, thường hút nhựa cây | phun thuốc trừ rệp cho cây trồng |
| Compound words containing 'rệp' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rệp sáp | 5 | pseudococcus risso |
| rệp son | 1 | cochineal |
| đinh rệp | 0 | tack |
Lookup completed in 223,197 µs.