| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (địa phương) Overripe, pulpy | Trái mãng cầu chín rệu | An overripe custard-apple | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái các bộ phận, các thành phần không còn kết hợp chặt với nhau, mà như muốn rời ra, rã ra | ngôi nhà tranh đã rệu ~ quả na chín rệu |
| Compound words containing 'rệu' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rệu rã | 8 | wonky, shaky |
| rệu rạo | 1 | quá rệu |
Lookup completed in 207,817 µs.