| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wonky, shaky | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rệu đến mức như sắp rời ra từng mảnh, sắp tan rã [thường dùng với nghĩa bóng] | chiếc xe đạp lâu ngày, giờ đã rệu rã ~ tinh thần rệu rã |
Lookup completed in 242,942 µs.