| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rain or talk prolongedly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Sporadic | Mưa rỉ rả suốt đêm | It rained sporadically throughout the night | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả những âm thanh không to, không cao, lặp đi lặp lại cách quãng, đều đều và kéo dài như không dứt | tiếng côn trùng kêu rỉ rả |
Lookup completed in 176,204 µs.