| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to tie up; to dress | rịt một vết thương | to dress a wound |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đắp [thuốc, bông, v.v.] vào chỗ đau | rịt chặt bông vào viết thương ~ rịt thuốc vào chỗ loét |
| R | nhất quyết không chịu buông, không chịu rời ra | bám rịt lấy mẹ ~ giữ rịt lấy không chịu trả |
| Compound words containing 'rịt' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ràng rịt | 1 | tie intricately |
| giữ rịt | 0 | hold fast, keep something selfishly for oneself |
| khít rịt | 0 | rất khít, không có chỗ hở |
| rậm rịt | 0 | rậm và nhằng nhịt vào nhau |
Lookup completed in 175,919 µs.