| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan bằng tre nứa, hình thuôn dài, dùng để nhốt súc vật khi vận chuyển | rọ lợn ~ trói voi bỏ rọ (tng) |
| Compound words containing 'rọ' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rọ mõm | 5 | snout-ring, muzzle |
| bỏ rọ | 1 | To make light of, to make mincement of |
| bó rọ | 0 | bị ép chặt đến mức không thể tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rọ |
| rọ rạy | 0 | be restless |
Lookup completed in 167,993 µs.