| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cut open | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa lưỡi sắc dọc theo đường gấp để làm cho đứt rời ra | rọc giấy ~ hội đồng coi thi đang rọc phách ~ dùng mũi kéo rọc vải |
| Compound words containing 'rọc' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ròng rọc | 19 | to flow abundantly |
| dao rọc giấy | 0 | paper-knife |
| ròng rọc kép | 0 | hệ thống nhiều ròng rọc ghép lại để có thể mất ít sức mà vẫn kéo được vật rất nặng |
| rẹo rọc | 0 | Toss about in one's bed |
| rọc giấy | 0 | paper-knife, paper-cutting machine |
Lookup completed in 184,945 µs.