bietviet

rối

Vietnamese → English (VNEDICT)
tangled, entangled, mixed up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N múa rối [nói tắt] tiết mục rối
N con rối [nói tắt] kĩ thuật điều khiển rối
V ở tình trạng bị mắc, bị vướng nhằng nhịt vào nhau, khó gỡ mái tóc bị rối
A ở tình trạng bị xáo trộn, không yên, không bình thường gây rối nơi công cộng ~ phá rối ~ "Tai nghe ruột rối bời bời, Ngập ngừng nàng mới giải lời trước sau." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 113 occurrences · 6.75 per million #7,417 · Advanced

Lookup completed in 175,180 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary