| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tangled, entangled, mixed up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | múa rối [nói tắt] | tiết mục rối |
| N | con rối [nói tắt] | kĩ thuật điều khiển rối |
| V | ở tình trạng bị mắc, bị vướng nhằng nhịt vào nhau, khó gỡ | mái tóc bị rối |
| A | ở tình trạng bị xáo trộn, không yên, không bình thường | gây rối nơi công cộng ~ phá rối ~ "Tai nghe ruột rối bời bời, Ngập ngừng nàng mới giải lời trước sau." (TKiều) |
| Compound words containing 'rối' (52) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rối loạn | 794 | confused, troubled, disordered; disturbance, disorder; abnormal |
| rắc rối | 443 | complicated, complex, involved; complication, complexity |
| quấy rối | 161 | to disturb, harass |
| bối rối | 142 | embarrassed, bewildered, disconcerted, ashamed, uneasy, perplexed, troubled, nervous |
| gây rối | 83 | Pertuebative |
| con rối | 69 | Puppet |
| rối ren | 40 | chaos, disorder, confusion |
| múa rối | 35 | puppetry, art of puppet-showing |
| làm rối | 24 | to entangle, tangle, complicate matters |
| phá rối | 18 | to disturb, destroy, harass |
| rối rắm | 14 | very complicated, involved, confused |
| rối tung | 12 | Be intricately tangled |
| sự bối rối | 12 | embarrassment, concern, disappointment |
| gỡ rối | 9 | to disentangle, disembroil |
| múa rối nước | 9 | water puppet show |
| rối bời | 8 | tangled, disordered |
| rối bù | 6 | disheveled, ruffed (of hair) |
| rối nước | 6 | water puppetry, water puppet |
| rối trí | 6 | nervous, upset, muddling |
| rối rít | 3 | perplexed, nervous, panic-stricken; to bustle |
| sự rắc rối | 1 | trouble, complication |
| bị rắc rối | 0 | to get into trouble, encounter problems |
| chạy rối rít | 0 | to run away in panic |
| gặp rắc rối | 0 | to meet with complications |
| khuấy rối | 0 | provoke an uproar in, behave rowdily in |
| làm bối rối | 0 | to harass |
| làm rối loạn tổ chức | 0 | to disorganize |
| làm rối trật tự | 0 | civil disturbance |
| một rắc rối | 0 | complication |
| phá rối bằng điện tử | 0 | electronic jamming |
| phá rối trật tự | 0 | to disturb order |
| phát thanh phá rối | 0 | block |
| rắc rối lúc đầu | 0 | initial complications |
| rối beng | 0 | in a muddle, entangled |
| rối bét | 0 | very disorderly, at sixes and sevens |
| rối bòng bong | 0 | entangled, interlaced, mixed up |
| rối loạn chu kỳ kinh nguyệt | 0 | menstrual disorder |
| rối mù | 0 | Muddled |
| rối mắt | 0 | In a jumble, in a muddle |
| rối như tơ vò | 0 | to get all twisted up, get all tangled up |
| rối ra rối rít | 0 | như rối rít [nhưng ý mức độ nhiều] |
| rối ruột | 0 | Lose self-control, be upset |
| rối rít tít mù | 0 | như rối rít [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| rối tinh | 0 | Mixed up |
| rối tinh rối mù | 0 | như rối tinh [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| rối tung rối mù | 0 | như rối tinh rối mù |
| sau những rắc rối lúc đầu | 0 | after some initial complications |
| tang gia bối rối | 0 | bối rối vì gia đình có việc tang; thường dùng để ví hoàn cảnh đang rối lên vì có việc bất ngờ [nên dễ mắc sơ suất] |
| thành phần phá rối | 0 | destructive element |
| thứ rắc rối | 0 | complication(s) |
| vấn đề rắc rối | 0 | complicated problem, complicated issue |
| đầu bù tóc rối | 0 | with disheveled or tousled or unkempt hair |
Lookup completed in 175,180 µs.