bietviet

rốn

Vietnamese → English (VNEDICT)
middle, center, navel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ống dẫn máu từ nhau vào bào thai cuống rốn ~ nơi chôn nhau cắt rốn
N sẹo tròn và nhỏ ở giữa bụng, vết tích còn lại của rốn đã cắt rốn lồi
N chỗ lõm sâu ở giữa hoặc đáy một số vật rốn biển ~ rốn của quả bầu
V cố kéo dài thời gian ở lại nơi nào đó hoặc làm việc gì đó, khi đáng lẽ phải rời đi hoặc phải thôi làm rốn cho xong ~ ngủ rốn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 79 occurrences · 4.72 per million #8,857 · Advanced

Lookup completed in 173,619 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary