| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| middle, center, navel | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ống dẫn máu từ nhau vào bào thai | cuống rốn ~ nơi chôn nhau cắt rốn |
| N | sẹo tròn và nhỏ ở giữa bụng, vết tích còn lại của rốn đã cắt | rốn lồi |
| N | chỗ lõm sâu ở giữa hoặc đáy một số vật | rốn biển ~ rốn của quả bầu |
| V | cố kéo dài thời gian ở lại nơi nào đó hoặc làm việc gì đó, khi đáng lẽ phải rời đi hoặc phải thôi | làm rốn cho xong ~ ngủ rốn |
| Compound words containing 'rốn' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lỗ rốn | 5 | navel |
| chôn rau cắt rốn | 0 | native place, birthplace |
| rốn bể | 0 | the bottom of the sea |
| rốn lại | 0 | |
Lookup completed in 173,619 µs.