bietviet

rồ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) mad, crazy; (2) to accelerate, hasten
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [xe cộ, máy móc] phát ra tiếng động to, nghe inh tai, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột xe rồ máy ~ nó rồ ga vượt lên
A ở trạng thái không kiềm chế được hành vi, thường có những biểu hiện, hành động quá khích tức quá hoá rồ ~ rồ cả người ~ nói năng như thằng rồ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
trồng to plant probably borrowed 種 zung2 (Cantonese) | (EH) *ćóŋ (種, zhòng)(Old Chinese)

Lookup completed in 198,912 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary