rồ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) mad, crazy; (2) to accelerate, hasten |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[xe cộ, máy móc] phát ra tiếng động to, nghe inh tai, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột |
xe rồ máy ~ nó rồ ga vượt lên |
| A |
ở trạng thái không kiềm chế được hành vi, thường có những biểu hiện, hành động quá khích |
tức quá hoá rồ ~ rồ cả người ~ nói năng như thằng rồ |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| trồng |
to plant |
probably borrowed |
種 zung2 (Cantonese) | (EH) *ćóŋ (種, zhòng)(Old Chinese) |
Lookup completed in 198,912 µs.