bietviet

rổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
basket
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để đựng, thường đan bằng tre hay làm bằng nhựa, tròn và sâu lòng, có nhiều lỗ nhỏ và thưa rổ rau ~ chẻ tre đan rổ
N vòng sắt tròn có mắc lưới, gắn vào mặt bảng, dùng làm đích để ném bóng vào, trong môn bóng rổ ném bóng vào rổ ~ bóng rơi ra ngoài rổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 86 occurrences · 5.14 per million #8,484 · Advanced

Lookup completed in 155,601 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary