| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| free, unoccupied | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm | đang rỗi việc ~ không có thời gian rỗi |
| A | [linh hồn] được cứu vớt khỏi mọi sự ràng buộc tội lỗi, được giải thoát, theo quan niệm của một số tôn giáo | cứu rỗi linh hồn |
| Compound words containing 'rỗi' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rảnh rỗi | 55 | unoccupied, idle, free |
| cứu rỗi | 43 | to save |
| nhàn rỗi | 26 | leisured, idle, free |
| rỗi rãi | 4 | rỗi [nói khái quát] |
| rỗi bỗng nhiên | 0 | suddenly |
| rỗi hơi | 0 | Waste one's time (on something) |
| rỗi việc | 0 | be not very busy, have little to do |
| son rỗi | 0 | still childless |
| thời gian rỗi | 0 | free time |
| vô công rỗi nghề | 0 | unemployed, out of work, having nothing else to do |
| ăn rỗi | 0 | to devour voraciously |
| được rỗi | 0 | to have free time |
Lookup completed in 175,408 µs.