| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| small arroyo, small ditch | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Small arroyo, small ditch | như rốc | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ngòi nước nhỏ, hẹp | lội qua rộc |
| N | đất trũng ven các cánh đồng, hoặc giữa hai sườn đồi núi | ruộng rộc |
| A | gầy sút người đi một cách trông thấy | gầy rộc ~ lo nghĩ đến rộc người |
| Compound words containing 'rộc' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ruộng rộc | 1 | fields between two hills |
| rộc rạc | 0 | gầy rộc, hốc hác |
Lookup completed in 179,035 µs.