| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cái vui dậy lên từ nhiều phía, nhiều hướng do có tác động cùng một lúc của nhiều loại âm thanh, màu sắc | tiếng trống rộn ràng ~ người xe đi lại rộn ràng |
| A | có nhiều cảm xúc vui mừng dậy lên trong lòng | lòng rộn ràng niềm vui |
Lookup completed in 193,603 µs.