bietviet

rộn ràng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có cái vui dậy lên từ nhiều phía, nhiều hướng do có tác động cùng một lúc của nhiều loại âm thanh, màu sắc tiếng trống rộn ràng ~ người xe đi lại rộn ràng
A có nhiều cảm xúc vui mừng dậy lên trong lòng lòng rộn ràng niềm vui
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 193,603 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary