| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| In a boisterous brouhaha | Ngoài đường rộn rã tiếng cười nói | There was a boisterous brouhaha of laughter and talk in the streets | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp | tiếng dép guốc rộn rã trên nền gạch ~ "Ta thấy xuân nồng thắm khắp nơi, Trên đường rộn rã tiếng đua cười." (Thế Lữ; 3) |
| A | có nhiều cảm xúc phấn khởi, sôi nổi | rộn rã niềm vui |
Lookup completed in 241,973 µs.