| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Catch [by chance] | Rớ được kẻ cắp | To catch a thief | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vó bắt tôm, cá | cất rớ |
| V | sờ đến, động đến | rớ đến cái gì là hỏng cái đấy |
| V | gặp được, có được một cách ngẫu nhiên | rớ được cuốn sách hay |
| Compound words containing 'rớ' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xớ rớ | 0 | idling, star-gazing, aimlessly, foolishly |
Lookup completed in 280,417 µs.