| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| savage, barbarian | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung các bộ tộc, dân tộc có đời sống và văn hoá lạc hậu [hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến] | rợ Hung Nô |
| A | [màu sắc] quá sặc sỡ, quá loè loẹt, trông không nhã, không hợp với thị hiếu thông thường | cái áo trông hơi rợ ~ màu đỏ rợ |
| Compound words containing 'rợ' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| man rợ | 69 | barbarous, savage |
| mọi rợ | 9 | savage |
| bí rợ | 0 | pumpkin |
Lookup completed in 189,348 µs.