bietviet

rợ

Vietnamese → English (VNEDICT)
savage, barbarian
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung các bộ tộc, dân tộc có đời sống và văn hoá lạc hậu [hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến] rợ Hung Nô
A [màu sắc] quá sặc sỡ, quá loè loẹt, trông không nhã, không hợp với thị hiếu thông thường cái áo trông hơi rợ ~ màu đỏ rợ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 45 occurrences · 2.69 per million #11,494 · Advanced

Lookup completed in 189,348 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary