rợp
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Be shady, be in the shade |
Ngồi nghỉ ở chỗ rợp | To take a rest in the shade |
|
Overshadow |
Cờ treo rợp phố | The streets were overshadowed by [a sea of] flags |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có nhiều bóng mát, do được che chắn |
đường làng rợp bóng tre |
| A |
nhiều, đến mức dày đặc, như phủ kín cả |
cờ, hoa, biểu ngữ rợp trời ~ "Bao giờ mười vạn tinh binh, Tiếng chiêng dậy đất, bóng tinh rợp đường." (TKiều) |
Lookup completed in 194,995 µs.