| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to get ready | chúng nó rục rịch lên đường | They get ready to start |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có những hoạt động chuẩn bị để sắp sửa làm việc gì | họ đang rục rịch chuyển nhà ~ rục rịch lấy vợ |
| V | như cựa quậy | ngồi im không rục rịch ~ cứ rục rịch, day trở người luôn |
Lookup completed in 221,151 µs.