| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| panic-stricken, hysterical | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy chân tay rã rời, thường do quá khiếp sợ | "Được tin bác gái từ trần, ba người cũng rụng rời chân tay." (Nguyễn Đình Lạp) |
Lookup completed in 157,130 µs.