rủ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to invite, ask; (2) to hang down, droop |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Call for (someone and ask him to go or do something with one) |
Rủ nhau đi cày | To call for each other and go ploughing together |
|
Hang down |
Trướng rủ màn che | Hanging baldachin and curtain |
|
Hang down |
Cờ rủ | Flag at half-mast |
|
Hang down |
Rủ lòng thương | To have compassion for, to feel pity for, to have mercy on |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bảo cho người khác nghe theo để cùng làm với mình |
tôi rủ bạn về quê chơi ~ ông ấy rủ tôi chơi cờ |
| V |
buông thõng từ trên cao xuống một cách tự nhiên |
cành liễu đang rủ xuống mặt hồ ~ những sợi tóc rủ xuống trán |
Lookup completed in 239,225 µs.