bietviet

rủ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to invite, ask; (2) to hang down, droop
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Call for (someone and ask him to go or do something with one) Rủ nhau đi cày | To call for each other and go ploughing together
Hang down Trướng rủ màn che | Hanging baldachin and curtain
Hang down Cờ rủ | Flag at half-mast
Hang down Rủ lòng thương | To have compassion for, to feel pity for, to have mercy on
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bảo cho người khác nghe theo để cùng làm với mình tôi rủ bạn về quê chơi ~ ông ấy rủ tôi chơi cờ
V buông thõng từ trên cao xuống một cách tự nhiên cành liễu đang rủ xuống mặt hồ ~ những sợi tóc rủ xuống trán
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 101 occurrences · 6.03 per million #7,855 · Advanced

Lookup completed in 239,225 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary