| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| protective forest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | rừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v. | rừng phòng hộ đầu nguồn |
Lookup completed in 158,458 µs.