rực
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Flaring up brightly, shining bright, blazing |
Lửa cháy rực | The fire was flaring up brightly |
|
Flaring up brightly, shining bright, blazing |
Đèn sáng rực | The lights were shining bright |
|
Flaring up brightly, shining bright, blazing |
Trời đỏ rực vì đám cháy | The sky was blazing red because of a fire |
|
Flaring up brightly, shining bright, blazing |
Rừng rực (láy, ý tăng) | Distend uncomfortably |
|
Flaring up brightly, shining bright, blazing |
No rực đến cổ | To have one's belly uncomfortably distended from overeating |
|
Flaring up brightly, shining bright, blazing |
Béo rực mỡ | To be uncomfortably fat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái đang bừng lên, toả mạnh hơi nóng hoặc ánh sáng ra xung quanh |
nóng rực ~ đôi mắt sáng rực ~ bếp than cháy rực lên |
| A |
có màu [đỏ, vàng] tươi đậm và chói |
vườn quýt đỏ rực ~ đồng lúa vàng rực |
Lookup completed in 156,798 µs.