| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quite, fully | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thường dùng với ý phủ ddi.nh) Quite, fully | Trông không còn ra hồn người nữa | Not to be quite a human being | |
| Worth; presentable | Một thằng cha không ra hồn | A worthless fellow | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | có đủ những giá trị cần có để có thể gọi được là như vậy | không làm được việc gì ra hồn |
Lookup completed in 193,280 µs.