| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| commit (troops) to battle, place (troops) in battle-array | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như xuất ngũ | tôi ra quân tháng 2 vừa rồi |
| V | đưa quân ra trận để chiến đấu | trước giờ ra quân |
| V | triển khai, tăng cường lực lượng để đẩy mạnh một công việc gì | trận ra quân đầu tiên của đội nhà |
Lookup completed in 582,562 µs.