| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ream (of paper); to fry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp 500 tờ giấy hay 20 thếp giấy, làm thành đơn vị để tính số lượng giấy | in hết hai ram giấy |
| N | nem rán | quấn ram |
| V | nung kim loại hay hợp kim đã tôi đến nhiệt độ nhất định, nhằm làm giảm độ giòn | |
| N | bộ nhớ của máy tính dùng để giữ tạm dữ liệu cho việc xử lí mà nội dung có thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với ROM | |
| Compound words containing 'ram' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bộ nhớ RAM | 0 | Random Access Memory |
| ram rám | 0 | slightly sunburned |
| ram ráp | 0 | hơi ráp, không được mịn |
Lookup completed in 216,902 µs.