bietviet

ram

Vietnamese → English (VNEDICT)
ream (of paper); to fry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp 500 tờ giấy hay 20 thếp giấy, làm thành đơn vị để tính số lượng giấy in hết hai ram giấy
N nem rán quấn ram
V nung kim loại hay hợp kim đã tôi đến nhiệt độ nhất định, nhằm làm giảm độ giòn
N bộ nhớ của máy tính dùng để giữ tạm dữ liệu cho việc xử lí mà nội dung có thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với ROM
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 185 occurrences · 11.05 per million #5,734 · Advanced

Lookup completed in 216,902 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary