| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | sly; mischievous | thằng bé ranh lắm | That little boy is very mischievous |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhỏ, bé, không có tác dụng gì | mấy con gà ranh ~ mới ba tuổi ranh đã học đòi! |
| A | khôn một cách tinh quái | bé nhưng ranh lắm ~ nghịch ranh |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chiến tranh | the war or battle | clearly borrowed | 戰爭 zin3 zang1 (Cantonese) | 戰爭, zhàn zhēng(Chinese) |
| Compound words containing 'ranh' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ranh giới | 928 | frontier, border, limit |
| giáp ranh | 118 | neighboring, bordering |
| tinh ranh | 12 | tinh khôn và ranh mãnh |
| ranh mãnh | 10 | mischievous, sly |
| ranh ma | 4 | artful, sly |
| trẻ ranh | 3 | scamp, urchin, rascal |
| ranh vặt | 1 | cunning |
| con ranh | 0 | spirit of stillborn boy or girl |
| lằn ranh | 0 | border, dividing line |
| nhãi ranh | 0 | trẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì [hàm ý khinh thường] |
| ranh con | 0 | little devil |
| ranh giới phân định tài sản | 0 | property line |
| ranh khôn | 0 | cunning, sly |
| rắp ranh | 0 | định sẵn, chuẩn bị sẵn để thực hiện việc gì, thường là không tốt |
| theo ranh giới quản lý | 0 | by management area |
Lookup completed in 171,738 µs.