| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to announce, advertise | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to cry; to announce | lời rao | announcement |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng trên báo để cho ai cũng có thể biết | có tiếng rao hàng ngoài ngõ ~ "Trách người quân tử bạc tình, Chơi hoa mà nỡ bẻ cành bán rao." (Cdao) |
| Compound words containing 'rao' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rao giảng | 44 | to preach, spread |
| rêu rao | 5 | to speak ill of, divulge |
| rao hàng | 2 | Cry one's wares; advertise |
| bán rao | 0 | To cry |
| lời rao | 0 | announcement |
| mồm rêu rao | 0 | to pay lip service |
Lookup completed in 206,171 µs.