bietviet

rao giảng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to preach, spread
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giảng giải, tuyên truyền ở nơi công cộng hoặc trên các phương tiện thông tin, cho mọi người đều biết [thường là những vấn đề về tôn giáo] buổi rao giảng ở nhà thờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 44 occurrences · 2.63 per million #11,599 · Advanced

Lookup completed in 170,755 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary