| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to preach, spread | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giảng giải, tuyên truyền ở nơi công cộng hoặc trên các phương tiện thông tin, cho mọi người đều biết [thường là những vấn đề về tôn giáo] | buổi rao giảng ở nhà thờ |
Lookup completed in 170,755 µs.